意兴阑珊 yìxìng lánshān
volume volume

Từ hán việt: 【ý hưng lan san】

Đọc nhanh: 意兴阑珊 (ý hưng lan san). Ý nghĩa là: mất hết hứng thú; cụt hứng; trò vui sắp hết; không còn hăng hái.

Ý Nghĩa của "意兴阑珊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意兴阑珊 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất hết hứng thú; cụt hứng; trò vui sắp hết; không còn hăng hái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意兴阑珊

  • volume volume

    - 生意兴隆 shēngyìxìnglóng

    - buôn bán phát đạt; cửa hàng đắt khách.

  • volume volume

    - 意兴 yìxìng 勃勃 bóbó

    - vô cùng hào hứng

  • volume volume

    - 意兴阑珊 yìxìnglánshān

    - cụt hứng.

  • volume volume

    - 春意阑珊 chūnyìlánshān

    - mất hết ý xuân.

  • volume volume

    - 他 tā 兴趣 xìngqù 转移 zhuǎnyí 后 hòu , 不再 bùzài 属意 zhǔyì 诗文 shīwén

    - sau khi niềm đam mê của anh ấy thay đổi thì không màng đến thơ nữa.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 牛肉面 niúròumiàn 馆 guǎn 用料 yòngliào 实在 shízài , 口味 kǒuwèi 独特 dútè , 所以 suǒyǐ 生意 shēngyì 十分 shífēn 兴隆 xīnglóng

    - Quán bún bò này sử dụng nguyên liệu thật và hương vị độc đáo nên việc kinh doanh rất phát đạt.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 他 tā 的 de 生意兴隆 shēngyìxìnglóng 以来 yǐlái , 他们 tāmen 一直 yìzhí 过 guò 着 zhe 优裕 yōuyù 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ đã sống cuộc sống sung túc kể từ khi công việc kinh doanh của anh ta phát triển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 生意 shēngyì 一直 yìzhí 很 hěn 兴旺 xīngwàng

    - Kinh doanh của họ luôn thịnh vượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San
    • Nét bút:一一丨一ノフノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGBT (一土月廿)
    • Bảng mã:U+73CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Môn 門 (+9 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSDWF (中尸木田火)
    • Bảng mã:U+9611
    • Tần suất sử dụng:Trung bình