浓香白酒 nóng xiāng báijiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【nùng hương bạch tửu】

Đọc nhanh: 浓香白酒 (nùng hương bạch tửu). Ý nghĩa là: Bạch tửu nùng hương; rất thơm khi uống; vị ngọt và cay; hậu vị kéo dài..

Ý Nghĩa của "浓香白酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浓香白酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bạch tửu nùng hương; rất thơm khi uống; vị ngọt và cay; hậu vị kéo dài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浓香白酒

  • volume volume

    - 散装白酒 sǎnzhuāngbáijiǔ

    - rượu trắng bán lẻ.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 五壶 wǔhú 白酒 báijiǔ 度数 dùshù 高 gāo

    - Năm bình rượu trắng có độ cồn cao.

  • volume volume

    - 白 bái 葡萄 pútao 汽酒 qìjiǔ 是 shì 廉价 liánjià 的 de 香槟 xiāngbīn

    - Rượu vang sủi bọt trắng là loại rượu sâm panh rẻ tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 著 zhù 廉价 liánjià 的 de 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 样子 yàngzi 十分 shífēn 放荡 fàngdàng

    - Anh ta đang uống rượu sâm banh giá rẻ, vẻ mặt trông rất thoải mái.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 买 mǎi 了 le 茴香豆 huíxiāngdòu 给 gěi 爸爸 bàba 做 zuò 下酒菜 xiàjiǔcài

    - Mẹ mua món đậu thì là để làm đồ nhắm rượu.

  • volume volume

    - 对 duì 参加 cānjiā 白酒 báijiǔ 品评 pǐnpíng 考试 kǎoshì 的 de 考试 kǎoshì 题型 tíxíng 、 考题 kǎotí 内容 nèiróng 及 jí 答题 dátí 要领 yàolǐng 进行 jìnxíng 了 le 介绍 jièshào

    - Chúng tôi giới thiệu các dạng câu hỏi, nội dung câu hỏi và trọng tâm của câu trả lời cho bài kiểm tra đánh giá rượu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 作品 zuòpǐn 质量 zhìliàng 好 hǎo 很多 hěnduō 人来 rénlái 买 mǎi 真是 zhēnshi 酒香 jiǔxiāng 不怕 bùpà 巷子深 xiàngzishēn

    - Sản phẩm của bạn chất lượng tốt nên có nhiều người đến mua, đúng là "rượu thơm không sợ ngõ tối".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 浓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nùng
    • Nét bút:丶丶一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHBV (水竹月女)
    • Bảng mã:U+6D53
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao