白腹毛脚燕 bái fù máo jiǎo yàn
volume volume

Từ hán việt: 【bạch phúc mao cước yến】

Đọc nhanh: 白腹毛脚燕 (bạch phúc mao cước yến). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) martin nhà chung (Delichon urbicum)).

Ý Nghĩa của "白腹毛脚燕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白腹毛脚燕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) martin nhà chung (Delichon urbicum))

(bird species of China) common house martin (Delichon urbicum))

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白腹毛脚燕

  • volume volume

    - 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 小白兔 xiǎobáitù

    - thỏ trắng con lông xù.

  • volume volume

    - 她 tā 演过 yǎnguò 白毛女 báimáonǚ

    - cô ta từng diễn vỡ Bạch Mao Nữ

  • volume volume

    - 白净 báijìng 松软 sōngruǎn 的 de 羊毛 yángmáo

    - lông cừu sạch, trắng xốp.

  • volume volume

    - 鹅 é 的 de 羽毛 yǔmáo 很白 hěnbái

    - Lông ngỗng rất trắng.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 上 shàng 有 yǒu 白色 báisè 毛 máo

    - Thực phẩm có mốc màu trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 白毛女 báimáonǚ 》 里饰 lǐshì 大春 dàchūn

    - anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 他 tā 看 kàn 了 le 牲口 shēngkou 的 de 牙齿 yáchǐ , 品评 pǐnpíng 着 zhe 毛色 máosè 脚腿 jiǎotuǐ

    - anh ấy nhìn răng của súc vật, đánh giá màu lông, giò cẳng của chúng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 燕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+12 nét)
    • Pinyin: Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yên , Yến
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一一ノフ丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TLPF (廿中心火)
    • Bảng mã:U+71D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao