白粉病 báifěn bìng
volume volume

Từ hán việt: 【bạch phấn bệnh】

Đọc nhanh: 白粉病 (bạch phấn bệnh). Ý nghĩa là: bệnh phấn trắng.

Ý Nghĩa của "白粉病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白粉病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh phấn trắng

powdery mildew

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白粉病

  • volume volume

    - 白天 báitiān 上班 shàngbān , 晚上 wǎnshang 要 yào 照顾 zhàogu 病人 bìngrén , 很少 hěnshǎo 得空 dékòng

    - ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 她 tā 因病 yīnbìng 而 ér 显得 xiǎnde 苍白 cāngbái

    - Cô ấy trông nhợt nhạt vì bị bệnh.

  • volume volume

    - 白带 báidài 异常 yìcháng , 可能 kěnéng 有 yǒu 病症 bìngzhèng

    - Bạch đới bất thường, có thể có bệnh.

  • volume volume

    - 她 tā 病 bìng 後 hòu 显得 xiǎnde 苍白 cāngbái 、 清瘦 qīngshòu

    - Sau khi ốm, cô ấy trở nên nhợt nhạt và gầy gò.

  • volume volume

    - 白喉 báihóu 是 shì 一种 yīzhǒng 严重 yánzhòng 的 de 传染病 chuánrǎnbìng

    - Bạch hầu là một căn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 白色 báisè 的 de 粉笔 fěnbǐ

    - Tôi thích dùng phấn trắng.

  • - 她 tā 每天 měitiān 喝 hē 胶原蛋白 jiāoyuándànbái 粉 fěn , 以 yǐ 补充 bǔchōng 骨胶原 gǔjiāoyuán

    - Cô ấy uống bột collagen mỗi ngày để bổ sung collagen cho cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao