白底小啡 bái dǐ xiǎo fēi
volume volume

Từ hán việt: 【bạch để tiểu phê】

Đọc nhanh: 白底小啡 (bạch để tiểu phê). Ý nghĩa là: bạc sỉu (thức uống).

Ý Nghĩa của "白底小啡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白底小啡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạc sỉu (thức uống)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白底小啡

  • volume volume

    - 她 tā 一边 yībiān 纳 nà 鞋底 xiédǐ , 一边 yībiān 和 hé 婆婆 pópó 说 shuō 白话 báihuà

    - cô ấy vừa khâu đế giầy vừa nói chuyện nhà với mẹ chồng

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 被 bèi 奶奶 nǎinai 照顾 zhàogu 得 dé 白白胖胖 báibáipàngpàng

    - Tiểu Minh được bà nội chăm sóc nên mập mạp trắng trẻo..

  • volume volume

    - 他白 tābái 等 děng 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Anh ấy đã chờ nửa tiếng vô ích.

  • volume volume

    - 小孙女 xiǎosūnnǚ 用 yòng 镊子 nièzi 拔掉 bádiào 了 le 奶奶 nǎinai 的 de 白头发 báitóufà

    - Cô cháu gái nhỏ dùng nhíp nhổ tóc trắng cho bà ngoại.

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 小心 xiǎoxīn 弄 nòng 撒 sā 了 le 咖啡 kāfēi

    - Tôi vô tình làm đổ cà phê.

  • volume volume

    - 各 gè 单位 dānwèi 都 dōu 要 yào 把 bǎ 小 xiǎo 家底 jiādǐ 拿 ná 出来 chūlái , 免得 miǎnde 积压物资 jīyāwùzī

    - các đơn vị phải mang hết vốn tích luỹ ra, để tránh ứ đọng vật tư.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到底 dàodǐ 听 tīng 明白 míngbai 了 le 吗 ma ?

    - Bạn rốt cuộc đã nghe hiểu chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Pēi
    • Âm hán việt: Phi , Phê , Phôi , Phỉ
    • Nét bút:丨フ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RLMY (口中一卜)
    • Bảng mã:U+5561
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao