白吃白喝 bái chī bái hē
volume volume

Từ hán việt: 【bạch cật bạch hát】

Đọc nhanh: 白吃白喝 (bạch cật bạch hát). Ý nghĩa là: ăn bám.

Ý Nghĩa của "白吃白喝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白吃白喝 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn bám

to freeload

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白吃白喝

  • volume volume

    - 白嘴儿 báizuǐér 吃 chī 菜 cài

    - ăn vã thức ăn

  • volume volume

    - 白嘴儿 báizuǐér 吃饭 chīfàn

    - ăn cơm không

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 吃 chī 蛋白 dànbái , 不吃 bùchī 黄儿 huángér

    - Tôi chỉ ăn lòng trắng trứng, không ăn lòng đỏ

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 大白菜 dàbáicài 吗 ma ?

    - Bạn có thích ăn cải thảo không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 我家 wǒjiā 白吃 báichī 白住 báizhù 这么久 zhèmejiǔ 了 le

    - cô ở nhà tôi ăn không ở không lâu vậy rồi

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 白萝卜 báiluóbo 汤 tāng

    - Tôi thích ăn canh củ cải trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 吃 chī 一些 yīxiē 白薯 báishǔ

    - Cô ấy ăn một ít khoai lang mỗi ngày.

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Hē , Hè , Yè
    • Âm hán việt: Hát , Hạt , Ái , Ới
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAPV (口日心女)
    • Bảng mã:U+559D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao