白兔 bái tù
volume volume

Từ hán việt: 【bạch thỏ】

Đọc nhanh: 白兔 (bạch thỏ). Ý nghĩa là: Con thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc..

Ý Nghĩa của "白兔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

白兔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 白兔

  • volume volume

    - 白 bái 兔子 tùzi 真 zhēn 漂亮 piàoliàng

    - Thỏ trắng thật xinh.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 一只 yīzhī 白兔 báitù

    - Anh ấy nuôi một con thỏ trắng.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 饲 sì 几只 jǐzhī 白兔 báitù

    - Tiểu Minh nuôi mấy con thỏ trắng.

  • volume volume

    - 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 小白兔 xiǎobáitù

    - thỏ trắng con lông xù.

  • volume volume

    - 上白 shàngbái 班儿 bānér

    - làm ca ngày

  • volume volume

    - 不分青红皂白 bùfēnqīnghóngzàobái

    - không phân biệt trắng đen.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 白光 báiguāng 突然 tūrán 闪过 shǎnguò

    - Một tia sáng trắng chợt lóe.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Cây sồi trắng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+6 nét)
    • Pinyin: Tù
    • Âm hán việt: Thỏ , Thố
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUI (弓山戈)
    • Bảng mã:U+5154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao