小白兔 xiǎo bái tù
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu bạch thỏ】

Đọc nhanh: 小白兔 (tiểu bạch thỏ). Ý nghĩa là: thỏ thỏ.

Ý Nghĩa của "小白兔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小白兔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thỏ thỏ

bunny rabbit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小白兔

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 被 bèi 奶奶 nǎinai 照顾 zhàogu 得 dé 白白胖胖 báibáipàngpàng

    - Tiểu Minh được bà nội chăm sóc nên mập mạp trắng trẻo..

  • volume volume

    - 小兔子 xiǎotùzi 非常 fēicháng 可爱 kěài

    - Con thỏ nhỏ rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 跳过 tiàoguò 小沟 xiǎogōu

    - Con thỏ nhảy qua mương.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 一只 yīzhī 白兔 báitù

    - Anh ấy nuôi một con thỏ trắng.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 饲 sì 几只 jǐzhī 白兔 báitù

    - Tiểu Minh nuôi mấy con thỏ trắng.

  • volume volume

    - 毛茸茸 máoróngrōng 的 de 小白兔 xiǎobáitù

    - thỏ trắng con lông xù.

  • volume volume

    - 他白 tābái 等 děng 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Anh ấy đã chờ nửa tiếng vô ích.

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+6 nét)
    • Pinyin: Tù
    • Âm hán việt: Thỏ , Thố
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NUI (弓山戈)
    • Bảng mã:U+5154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao