登记表 dēngjì biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【đăng ký biểu】

Đọc nhanh: 登记表 (đăng ký biểu). Ý nghĩa là: Bảng đăng ký, mẫu đăng ký.

Ý Nghĩa của "登记表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

登记表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bảng đăng ký, mẫu đăng ký

登记表用于统计调查的表格。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 登记表

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 会议记录 huìyìjìlù 登记 dēngjì 清楚 qīngchu

    - Họ đăng ký rõ ràng biên bản cuộc họp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 笔记本 bǐjìběn 或 huò 活页夹 huóyèjiā 来 lái 做 zuò 价格表 jiàgébiǎo

    - Bạn có thể sử dụng sổ tay hoặc sổ còng của riêng mình để tạo bảng giá.

  • volume volume

    - 入住 rùzhù 前 qián 必须 bìxū 先 xiān 登记 dēngjì

    - Trước khi nhận phòng phải đăng ký trước.

  • volume volume

    - 你 nǐ 记得 jìde 表上 biǎoshàng 的 de 读数 dúshù 吗 ma ?

    - Bạn nhớ đọc số trên đồng hồ không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 从 cóng 图书馆 túshūguǎn 借 jiè 的 de 书上 shūshàng 的 de 戳记 chuōjì 表明 biǎomíng , 这 zhè 本书 běnshū 必须 bìxū 明天 míngtiān 归还 guīhuán

    - Dấu đánh dấu trên quyển sách mà bạn đã mượn từ thư viện cho biết rằng quyển sách này phải được trả vào ngày mai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 上个星期 shànggexīngqī 登记 dēngjì 结婚 jiéhūn 了 le

    - Họ đã đăng ký kết hôn vào tuần trước.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 记›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶フフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSU (戈女尸山)
    • Bảng mã:U+8BB0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao