登字头 dēng zì tóu
volume volume

Từ hán việt: 【đăng tự đầu】

Đọc nhanh: 登字头 (đăng tự đầu). Ý nghĩa là: Tên gọi thiên bàng "癶"..

Ý Nghĩa của "登字头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

登字头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên gọi thiên bàng "癶".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 登字头

  • volume volume

    - 头号 tóuhào 字 zì

    - chữ cỡ lớn nhất

  • volume volume

    - 登上 dēngshàng 顶峰 dǐngfēng , 顿然 dùnrán 觉得 juéde 周围 zhōuwéi 山头 shāntóu 矮了一截 ǎileyījié

    - leo lên đến đỉnh, bỗng nhiên cảm thấy xung quanh đỉnh núi đều thấp

  • volume volume

    - 那 nà 地点 dìdiǎn 用 yòng 一堆堆 yīduīduī 成 chéng 金字塔 jīnzìtǎ 形状 xíngzhuàng 的 de 石头 shítou 作 zuò 了 le 标记 biāojì

    - Địa điểm đó đã được đánh dấu bằng những đống đá xếp thành hình chóp kim tự tháp.

  • volume volume

    - 白头 báitóu 帖子 tiězǐ ( 不 bù 著名 zhùmíng 的 de 字帖儿 zìtiěér )

    - thiếp chữ không nổi tiếng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木头 mùtou 上 shàng 刻字 kèzì

    - Anh ấy khắc chữ trên gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • volume volume

    - 瞧着办 qiáozhebàn 三个 sāngè 字 zì 几乎 jīhū 成 chéng 了 le 他 tā 的 de 口头语 kǒutóuyǔ

    - ba chữ "coi mà làm theo" đã trở thành lời nói cửa miệng của anh ấy.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 需取 xūqǔ 头 tóu 两位 liǎngwèi 数字 shùzì 就够 jiùgòu 了 le

    - Chỉ cần lấy hai chữ số đầu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao