痴颠 chī diān
volume volume

Từ hán việt: 【si điên】

Đọc nhanh: 痴颠 (si điên). Ý nghĩa là: cuồng si.

Ý Nghĩa của "痴颠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痴颠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuồng si

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痴颠

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 白痴 báichī 症状 zhèngzhuàng 越来越 yuèláiyuè 明显 míngxiǎn

    - Triệu chứng ngốc của anh ấy ngày càng rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 为 wèi 痴呆症 chīdāizhèng

    - Anh ta được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer.

  • volume volume

    - 他 tā 有时 yǒushí 显得 xiǎnde 很 hěn 痴傻 chīshǎ

    - Đôi khi anh ấy có vẻ rất ngốc nghếch.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 有点 yǒudiǎn 痴呆 chīdāi

    - Anh ấy trông có vẻ hơi ngu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新来 xīnlái 的 de 女生 nǚshēng 很 hěn 花痴 huāchī

    - Anh ấy rất mê mẩn cô gái mới đến.

  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 顺序 shùnxù 颠倒 diāndào 了 le

    - Anh ấy đã đảo lộn thứ tự.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 山颠 shāndiān 远望 yuǎnwàng

    - Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Chī
    • Âm hán việt: Si
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOKR (大人大口)
    • Bảng mã:U+75F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 颠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+10 nét)
    • Pinyin: Diān , Tián
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCMBO (十金一月人)
    • Bảng mã:U+98A0
    • Tần suất sử dụng:Cao