痘痕 dòuhén
volume volume

Từ hán việt: 【đậu ngân】

Đọc nhanh: 痘痕 (đậu ngân). Ý nghĩa là: rỗ hoa; sẹo đậu mùa.

Ý Nghĩa của "痘痕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痘痕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rỗ hoa; sẹo đậu mùa

天花所致的疤痕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痘痕

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 一块 yīkuài 巴痕 bāhén

    - Trên tường có một vết bám.

  • volume volume

    - 痘 dòu 的 de 疤痕 bāhén 很难 hěnnán 消除 xiāochú

    - Sẹo của mụn rất khó loại bỏ.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 的 de 痕 hén 是 shì 车辙 chēzhé

    - Vết trên đất là vết xe.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 车轮 chēlún 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên mặt đất có dấu vết bánh xe.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 有 yǒu 岁月 suìyuè 的 de 痕迹 hénjì

    - Trên tường có dấu tích của thời gian.

  • volume volume

    - 痘 dòu 痕会 hénhuì 留在 liúzài 皮肤 pífū 上 shàng

    - Sẹo đậu mùa sẽ để lại trên da.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 留着 liúzhe 伤痕 shānghén

    - Trên mặt anh ấy có vết thương.

  • volume volume

    - 面颊 miànjiá 上 shàng 还 hái 残留 cánliú 着 zhe 泪痕 lèihén

    - Trên má hãy còn vết nước mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Gèn , Hén
    • Âm hán việt: Ngân , Ngấn
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KAV (大日女)
    • Bảng mã:U+75D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 痘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMRT (大一口廿)
    • Bảng mã:U+75D8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình