痒痒 yǎngyang
volume volume

Từ hán việt: 【dương dương】

Đọc nhanh: 痒痒 (dương dương). Ý nghĩa là: ngứa, buồn. Ví dụ : - 我鼻子痒痒. Mũi của tôi ngứa ngáy.

Ý Nghĩa của "痒痒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

痒痒 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngứa

痒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 鼻子 bízi 痒痒 yǎngyang

    - Mũi của tôi ngứa ngáy.

✪ 2. buồn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 痒痒

  • volume volume

    - 痛痒相关 tòngyǎngxiāngguān

    - đau khổ liên quan với nhau.

  • volume volume

    - 抓挠 zhuānao 几下 jǐxià 就 jiù 不痒 bùyǎng 了 le

    - gãi mấy cái là hết ngứa.

  • volume volume

    - 搔到痒处 sāodàoyǎngchù ( 比喻 bǐyù 说 shuō 到 dào 点子 diǎnzi 上 shàng )

    - gãi đúng chỗ ngứa; gõ đúng cửa.

  • volume volume

    - 痒 yǎng 得 dé 钻心 zuānxīn

    - ngứa ngáy khó chịu

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 跟 gēn 他 tā 痛痒相关 tòngyǎngxiāngguān , 他 tā 怎能不 zěnnéngbù 着急 zháojí

    - việc này có liên quan tới anh ấy, làm sao mà anh ấy không sốt ruột cho được?

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 胁侧 xiécè 有点 yǒudiǎn 痒 yǎng

    - Bên sườn của tôi hơi ngứa.

  • volume volume

    - 掐 qiā 两下 liǎngxià 也 yě 可以 kěyǐ 止痒 zhǐyǎng

    - Cấu vài cái có thể hết ngứa.

  • volume volume

    - 看人 kànrén 踢球 tīqiú , 心里 xīnli 就 jiù 发痒 fāyǎng

    - Nhìn người khác đá bóng, trong lòng tôi lại ngứa ngáy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 痒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương , Dưỡng , Dạng
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KTQ (大廿手)
    • Bảng mã:U+75D2
    • Tần suất sử dụng:Cao