技痒 jìyǎng
volume volume

Từ hán việt: 【kĩ dương】

Đọc nhanh: 技痒 (kĩ dương). Ý nghĩa là: ngứa nghề; muốn trổ tài. Ví dụ : - 她看见旁人打球,不觉技痒。 cô ta thấy người cạnh bên đánh bóng, chợt cảm thấy ngứa nghề.

Ý Nghĩa của "技痒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

技痒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngứa nghề; muốn trổ tài

有某种技能的人遇到机会时极想施展

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 看见 kànjiàn 旁人 pángrén 打球 dǎqiú , 不觉技痒 bùjuéjìyǎng

    - cô ta thấy người cạnh bên đánh bóng, chợt cảm thấy ngứa nghề.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 技痒

  • volume volume

    - 他 tā 一门心思 yīménxīnsī 搞 gǎo 技术革新 jìshùgéxīn

    - anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật.

  • volume volume

    - 她 tā 看见 kànjiàn 旁人 pángrén 打球 dǎqiú , 不觉技痒 bùjuéjìyǎng

    - cô ta thấy người cạnh bên đánh bóng, chợt cảm thấy ngứa nghề.

  • volume volume

    - 今胜于 jīnshèngyú 昔 xī , 科技 kējì 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù

    - Xưa đâu bằng nay, khoa học kỹ thuật phát triển nhanh chóng.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 学习 xuéxí 杂技 zájì

    - Anh ấy học xiếc từ nhỏ.

  • volume volume

    - 今时 jīnshí 的 de 科技 kējì 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù

    - Công nghệ thời nay phát triển rất nhanh.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术 jìshù 难分高下 nánfēngāoxià

    - kỹ thuật của hai người khó phân cao thấp.

  • volume volume

    - 高 gāo 科技园 kējìyuán 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 中 zhōng

    - Khu công nghệ cao đang xây dựng.

  • volume volume

    - 从 cóng 技术 jìshù 交易 jiāoyì 净收入 jìngshōurù 中 zhōng 提取 tíqǔ 百分之十五 bǎifēnzhīshíwǔ 的 de 费用 fèiyòng

    - Trong lãi ròng giao dịch kỹ thuật rút ra mười lăm phần trăm chi phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương , Dưỡng , Dạng
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KTQ (大廿手)
    • Bảng mã:U+75D2
    • Tần suất sử dụng:Cao