刺痒 cìyang
volume volume

Từ hán việt: 【thứ dương】

Đọc nhanh: 刺痒 (thứ dương). Ý nghĩa là: ngứa. Ví dụ : - 蚊子咬了一下,很刺痒。 muỗi đốt một cái, ngứa quá.

Ý Nghĩa của "刺痒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刺痒 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngứa

痒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 蚊子 wénzi 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià , 很 hěn 刺痒 cìyáng

    - muỗi đốt một cái, ngứa quá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刺痒

  • volume volume

    - 蚊子 wénzi 咬 yǎo 了 le 一下 yīxià , 很 hěn 刺痒 cìyáng

    - muỗi đốt một cái, ngứa quá.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 失败 shībài 真 zhēn 讽刺 fěngcì

    - Thất bại của ông thực sự đầy mỉa mai.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 刺 cì

    - Anh ấy họ Thứ.

  • volume volume

    - 鱼刺 yúcì 卡 kǎ 在 zài 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 了 le

    - Hóc xương cá rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 死 sǐ 于 yú 刺客 cìkè 的 de 匕首 bǐshǒu 之下 zhīxià

    - Anh ta chết dưới lưỡi liềm của một kẻ ám sát.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 讽刺 fěngcì 同事 tóngshì 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy thường chế giễu những sai lầm của đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 很大 hěndà 的 de 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu một sự kích động lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương , Dưỡng , Dạng
    • Nét bút:丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KTQ (大廿手)
    • Bảng mã:U+75D2
    • Tần suất sử dụng:Cao