病包儿 bìng bāo er
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh bao nhi】

Đọc nhanh: 病包儿 (bệnh bao nhi). Ý nghĩa là: túi bệnh; người lắm bệnh (thường hàm ý khôi hài).

Ý Nghĩa của "病包儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病包儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi bệnh; người lắm bệnh (thường hàm ý khôi hài)

指多病的人(多含诙谐意)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病包儿

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 这点儿 zhèdiǎner 您 nín 包圆儿 bāoyuáner 吧 ba

    - còn lại chút này cô mua hết nhé

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 零碎 língsuì 活儿 huóer 我 wǒ 包圆儿 bāoyuáner

    - mấy việc vặt còn lại tôi thầu hết cho

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 钱包 qiánbāo 丢 diū 在 zài 哪儿 nǎér 了 le

    - Tôi không biết cái ví bị mất ở đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 老娘们儿 lǎoniángmenér 病 bìng 了 le

    - vợ anh ấy bị ốm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 这种 zhèzhǒng 病 bìng 包管 bāoguǎn 不用 bùyòng 吃药 chīyào 就 jiù 会 huì 好 hǎo

    - loại bệnh này của anh ta đảm bảo không cần uống thuốc cũng hết.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 过去 guòqù 了 le , 他 tā 的 de 毛病 máobìng 一点儿 yīdiǎner 都 dōu 没改 méigǎi

    - mấy năm qua rồi, bệnh tình của anh ấy cũng không đỡ chút nào.

  • volume volume

    - 打 dǎ 那次 nàcì 受伤 shòushāng 之后 zhīhòu , 就 jiù 坐下 zuòxia 了 le 腰疼 yāoténg 的 de 病根儿 bìnggēnér

    - sau khi đánh bị thương lần đó, đã bị bệnh đau lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病前 bìngqián 几天 jǐtiān 刚好 gānghǎo 了 le 点儿 diǎner , 现在 xiànzài 又 yòu 重落 zhòngluò 了 le

    - mấy hôm trước, bệnh của ông ấy vừa đỡ được một chút, bây giờ lại nặng trở lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao