病倒 bìng dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh đảo】

Đọc nhanh: 病倒 (bệnh đảo). Ý nghĩa là: bị bệnh, bị ốm.

Ý Nghĩa của "病倒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病倒 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bị bệnh

to be stricken with an illness

✪ 2. bị ốm

to fall ill

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病倒

  • volume volume

    - 一推 yītuī 就 jiù 倒 dào

    - hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 卧倒 wòdǎo 在 zài 路边 lùbiān

    - Bệnh nhân ngã xuống bên đường.

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 一 yī 刮风 guāfēng , 这种 zhèzhǒng 树 shù 就 jiù 容易 róngyì 倒 dào

    - Loại cây này rất dễ đổ gãy khi có gió thôi,

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 倒替 dǎotì 着 zhe 看护 kānhù 病人 bìngrén

    - hai người thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.

  • volume volume

    - 自他 zìtā 病倒 bìngdǎo 以后 yǐhòu , 家里 jiālǐ 的 de 日子 rìzi 益发 yìfā 艰难 jiānnán 了 le

    - từ khi anh ấy bị bệnh, cuộc sống gia đình càng khó khăn hơn.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 昏眩 hūnxuàn , 便 biàn 晕倒 yūndǎo 在 zài 地 dì

    - hoa mắt, ngất xỉu té xuống đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao