病亡 bìng wáng
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh vong】

Đọc nhanh: 病亡 (bệnh vong). Ý nghĩa là: chết bệnh; ốm chết; bệnh chết.

Ý Nghĩa của "病亡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病亡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết bệnh; ốm chết; bệnh chết

因病死亡

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病亡

  • volume volume

    - 事发 shìfā 男孩 nánhái 骑 qí 电摩 diànmó 撞 zhuàng 上 shàng 路边 lùbiān 奥迪 àodí 身亡 shēnwáng

    - Bé trai thiệt mạng sau khi đi máy mài tông vào chiếc Audi bên đường.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 疾病 jíbìng 而 ér 死亡 sǐwáng

    - Cô ấy chết vì bệnh tật.

  • volume volume

    - 病菌 bìngjūn 不会 búhuì 自行 zìxíng 消亡 xiāowáng

    - vi khuẩn gây bệnh không tự nhiên mà biến mất.

  • volume volume

    - 为了 wèile 病态 bìngtài 操控 cāokòng 人心 rénxīn

    - Đối với một mạng xã hội để thao túng.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 因 yīn 出现 chūxiàn 并发症 bìngfāzhèng 而 ér 死亡 sǐwáng

    - Bệnh nhân đã qua đời do xuất hiện biến chứng.

  • volume volume

    - 不 bù 讲究卫生 jiǎngjiuwèishēng 容易 róngyì 得病 débìng

    - không chú ý vệ sinh dễ bị bệnh.

  • volume volume

    - 疾病 jíbìng 导致 dǎozhì 了 le 他 tā 的 de 死亡 sǐwáng

    - Bệnh tật dẫn đến cái chết của anh ấy.

  • volume volume

    - 乍 zhà 可阵 kězhèn 头夫 tóufū 却 què 马 mǎ 那堪 nàkān 向 xiàng 老 lǎo 更 gèng 亡妻 wángqī

    - Thà mất ngựa giữa trận tiền, còn hơn đến tuổi già rồi mà lại mất vợ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+1 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wú
    • Âm hán việt: Vong , Vô
    • Nét bút:丶一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YV (卜女)
    • Bảng mã:U+4EA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao