疾如雷电 jí rú léidiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tật như lôi điện】

Đọc nhanh: 疾如雷电 (tật như lôi điện). Ý nghĩa là: sự việc nhanh chóng; nhanh thần tốc.

Ý Nghĩa của "疾如雷电" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疾如雷电 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự việc nhanh chóng; nhanh thần tốc

迅疾如同雷电之速比喻事发神速

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疾如雷电

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 伴随 bànsuí 着 zhe 电闪雷鸣 diànshǎnléimíng

    - Mưa lớn kèm theo sấm chớp.

  • volume volume

    - 咆哮如雷 páoxiàorúléi

    - gào thét như sấm.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 畏惧 wèijù 打雷 dǎléi 和 hé 闪电 shǎndiàn

    - Trẻ em sợ sấm sét và chớp.

  • volume volume

    - 久闻大名 jiǔwéndàmíng , 如雷贯耳 rúléiguàněr

    - từ lâu đã nghe thấy tên tuổi, như sấm bên tai.

  • volume volume

    - 因 yīn 雷暴 léibào 天气 tiānqì 而 ér 停电 tíngdiàn

    - Do thời tiết bão tố mà mất điện.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 看电视 kàndiànshì , 不如 bùrú 读 dú 一本 yīběn 好书 hǎoshū

    - Thay vì xem ti vi, chi bằng đọc một cuốn sách hay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 如何 rúhé 操作电脑 cāozuòdiànnǎo

    - Anh ấy đang học cách vận hành máy tính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao