疲竭 pí jié
volume volume

Từ hán việt: 【bì kiệt】

Đọc nhanh: 疲竭 (bì kiệt). Ý nghĩa là: kiệt quệ; mệt lả; kiệt sức.

Ý Nghĩa của "疲竭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疲竭 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiệt quệ; mệt lả; kiệt sức

(精力) 消耗净尽

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疲竭

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 错 cuò 了 le 事 shì 还 hái 竭力 jiélì 为 wèi 自己 zìjǐ 分辩 fēnbiàn

    - anh ta làm hỏng việc mà còn cố biện bạch cho mình.

  • volume volume

    - 在 zài 办公室 bàngōngshì 是 shì 熬过 áoguò 了 le 平凡 píngfán 的 de 一天 yìtiān 后 hòu , 我 wǒ 精疲力竭 jīngpílìjié 了 le

    - Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.

  • volume volume

    - 耗尽 hàojìn 被 bèi 损耗 sǔnhào 的 de 状态 zhuàngtài ; 精疲力竭 jīngpílìjié , 耗尽 hàojìn

    - Trạng thái mệt mỏi và kiệt sức, cảm thấy cơ thể bị tiêu hao hết.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常 fēicháng 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 工作过度 gōngzuòguòdù , 常常 chángcháng 很 hěn 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy làm việc quá độ, thường xuyên rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 高强度 gāoqiángdù 的 de 工作 gōngzuò 让 ràng 我 wǒ 感觉 gǎnjué 很 hěn 疲劳 píláo

    - Làm việc với cường độ cao khiến tôi cảm thấy rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 体谅 tǐliàng 大家 dàjiā 疲累 pílèi

    - Anh ấy rất quan tâm đến mọi người mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 了 le 一整天 yīzhěngtiān , 非常 fēicháng 疲倦 píjuàn

    - Anh ấy làm việc cả ngày, rất mệt mỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:丶一ノ丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDHE (大木竹水)
    • Bảng mã:U+75B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 竭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiệt
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAPV (卜廿日心女)
    • Bảng mã:U+7AED
    • Tần suất sử dụng:Cao