疱 pào
volume volume

Từ hán việt: 【bào.pháo】

Đọc nhanh: 疱 (bào.pháo). Ý nghĩa là: mụn nước (mọc trên da). Ví dụ : - 里奥左臂的带状疱疹让他疼痛不已 Leo đã bị một trường hợp đau đớn vì bệnh zona ở cánh tay trái.

Ý Nghĩa của "疱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mụn nước (mọc trên da)

皮肤上长的像水泡的小疙瘩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 里奥 lǐào 左臂 zuǒbì 的 de 带状疱疹 dàizhuàngpàozhěn 让 ràng 他 tā 疼痛 téngtòng 不已 bùyǐ

    - Leo đã bị một trường hợp đau đớn vì bệnh zona ở cánh tay trái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疱

  • volume volume

    - 里奥 lǐào 左臂 zuǒbì 的 de 带状疱疹 dàizhuàngpàozhěn 让 ràng 他 tā 疼痛 téngtòng 不已 bùyǐ

    - Leo đã bị một trường hợp đau đớn vì bệnh zona ở cánh tay trái.

  • volume volume

    - 脖子 bózi 起 qǐ 了 le 几个 jǐgè 疱 pào

    - Trên cổ mọc mấy cái mụn nước.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Pào
    • Âm hán việt: Bào , Pháo
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KPRU (大心口山)
    • Bảng mã:U+75B1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình