疯疯癫癫的 fēngfēngdiāndiān de
volume volume

Từ hán việt: 【phong phong điên điên đích】

Đọc nhanh: 疯疯癫癫的 (phong phong điên điên đích). Ý nghĩa là: điên điên khùng khùng.

Ý Nghĩa của "疯疯癫癫的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疯疯癫癫的 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điên điên khùng khùng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疯疯癫癫的

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 的 de 狗 gǒu 疯狂 fēngkuáng 吠 fèi

    - Con chó trước cửa sủa điên cuồng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 了 le 疯狂 fēngkuáng 的 de 边缘 biānyuán

    - Anh ấy bị ép đến phát điên.

  • volume volume

    - 一个 yígè 打扮 dǎbàn 成 chéng 拿破仑 nápòlún 的 de 疯子 fēngzi

    - Vì vậy, một người điên trong trang phục Napoléon

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 足球比赛 zúqiúbǐsài 几乎 jīhū 疯魔 fēngmó 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 球迷 qiúmí

    - trận đấu bòng này hầu như lôi cuốn tất cả những người mê bóng đá.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 令人惊骇 lìngrénjīnghài 的 de 谋杀 móushā 纯粹 chúncuì 是 shì 疯子 fēngzi 的 de 行为 xíngwéi

    - Hành vi giết người này đáng sợ là hoàn toàn hành động của kẻ điên.

  • volume volume

    - 当 dāng 她 tā 听 tīng 宪宇 xiànyǔ 说 shuō 两人 liǎngrén 是 shì 天生 tiānshēng 缘分 yuánfèn 的话 dehuà , 都 dōu 快 kuài 气疯 qìfēng 了 le

    - Khi nghe Hiến Vũ nói rằng "hai người có duyên tiền định", cô ấy gần như phát điên.

  • volume volume

    - 疯狂 fēngkuáng 的 de 富 fù 二代 èrdài 杀 shā 了 le 他 tā 爸 bà 然后 ránhòu 无法 wúfǎ 承受 chéngshòu 所以 suǒyǐ 到 dào 这儿 zhèér 来 lái 给 gěi 了 le 自己 zìjǐ 一枪 yīqiāng

    - Một tên giàu có điên cuồng đã giết chết cha mình và không thể chịu đựng nổi nên đã đến đây và tự bắn mình?

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 那些 nèixiē 话 huà 真是 zhēnshi 疯 fēng 了 le !

    - Những lời bạn nói thật điên rồ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNK (大竹弓大)
    • Bảng mã:U+75AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 癫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+16 nét)
    • Pinyin: Diān
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KJCO (大十金人)
    • Bảng mã:U+766B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao