疣赘 yóu zhuì
volume volume

Từ hán việt: 【vưu chuế】

Đọc nhanh: 疣赘 (vưu chuế). Ý nghĩa là: thừa, vô dụng, mụn cơm.

Ý Nghĩa của "疣赘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疣赘 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thừa

superfluous

✪ 2. vô dụng

useless

✪ 3. mụn cơm

wart

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疣赘

  • volume volume

    - 不再 bùzài 赘言 zhuìyán

    - không nói năng rườm rà nữa

  • volume volume

    - 不须 bùxū 赘述 zhuìshù

    - không cần nói rườm rà.

  • volume volume

    - 冗词赘句 rǒngcízhuìjù ( 诗文 shīwén 中 zhōng 无用 wúyòng 的话 dehuà )

    - câu chữ thừa; câu dư chữ thừa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别赘 biézhuì 累 lèi 我 wǒ 了 le

    - Bạn đừng làm phiền tôi nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 赘累 zhuìlèi 你 nǐ

    - Anh ấy không muốn làm phiền bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 入赘 rùzhuì 她家 tājiā

    - Anh ấy quyết định ở rể nhà cô ấy.

  • volume volume

    - 赘疣 zhuìyóu

    - của thừa; thịt thừa; thịt dư

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 你 nǐ 想 xiǎng 入赘 rùzhuì 吗 ma ?

    - Sau này anh có muốn ở rể không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Vưu
    • Nét bút:丶一ノ丶一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIKU (大戈大山)
    • Bảng mã:U+75A3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 赘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhuì
    • Âm hán việt: Chuế
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKBO (手大月人)
    • Bảng mã:U+8D58
    • Tần suất sử dụng:Trung bình