疑是 yí shì
volume volume

Từ hán việt: 【nghi thị】

Đọc nhanh: 疑是 (nghi thị). Ý nghĩa là: ngỡ. Ví dụ : - 我会怀疑是不是肝性脑病 Tôi nghi ngờ bị bệnh não gan. - 我怀疑是成骨不全症 Tôi lo ngại rằng đó là sự không hoàn hảo của quá trình tạo xương.

Ý Nghĩa của "疑是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

疑是 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngỡ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 怀疑 huáiyí 是不是 shìbúshì 肝性 gānxìng 脑病 nǎobìng

    - Tôi nghi ngờ bị bệnh não gan

  • volume volume

    - 我 wǒ 怀疑 huáiyí 是 shì 成骨 chénggǔ 不 bù 全症 quánzhèng

    - Tôi lo ngại rằng đó là sự không hoàn hảo của quá trình tạo xương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 疑是

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 大家 dàjiā 都 dōu 这么 zhème 说 shuō , 他 tā 还是 háishì 半信半疑 bànxìnbànyí

    - Bất chấp những gì mọi người nói, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 是 shì 好意 hǎoyì , 你别 nǐbié 起疑心 qǐyíxīn

    - người ta có lòng tốt, anh đừng đam lòng ngờ vực.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 怀疑 huáiyí 对方 duìfāng 是不是 shìbúshì 有 yǒu 案底 àndǐ

    - Có thể nghi ngờ người này có tiền án.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 耽延 dānyán 迟疑 chíyí

    - Anh ta luôn chậm trễ và do dự.

  • volume volume

    - 他 tā 无疑 wúyí 是 shì 最合适 zuìhéshì 的 de 人选 rénxuǎn

    - Anh ấy chắc chắn là ứng cử viên phù hợp nhất.

  • volume volume

    - 她 tā 无疑 wúyí 是 shì 最 zuì 优秀 yōuxiù 的 de 员工 yuángōng

    - Cô ấy chắc chắn là nhân viên xuất sắc nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 那些 nèixiē 怪话 guàihuà 使 shǐ 我们 wǒmen 心中 xīnzhōng 生疑 shēngyí , 不知 bùzhī 他 tā 精神 jīngshén 是否 shìfǒu 正常 zhèngcháng

    - Những lời lạ lùng đó khiến chúng tôi băn khoăn trong tâm trí, không biết liệu anh ấy có bình thường hay không.

  • - 我 wǒ 怀疑 huáiyí 这件 zhèjiàn 事 shì 是否 shìfǒu 会 huì 成功 chénggōng , 还是 háishì 有 yǒu 很多 hěnduō 问题 wèntí 需要 xūyào 解决 jiějué

    - Tôi nghi ngờ liệu việc này có thành công không, vẫn còn nhiều vấn đề cần giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+9 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Níng , Yí
    • Âm hán việt: Nghi , Nghĩ , Ngưng , Ngật
    • Nét bút:ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:PKNIO (心大弓戈人)
    • Bảng mã:U+7591
    • Tần suất sử dụng:Rất cao