无疑是 wúyí shì
volume volume

Từ hán việt: 【vô nghi thị】

Đọc nhanh: 无疑是 (vô nghi thị). Ý nghĩa là: âu hẳn.

Ý Nghĩa của "无疑是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无疑是 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âu hẳn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无疑是

  • volume volume

    - 北京 běijīng 无疑 wúyí 是 shì 最 zuì 繁华 fánhuá 的 de 城市 chéngshì

    - Bắc Kinh chắc chắn là thành phố sầm uất nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 无疑 wúyí 是 shì 班上 bānshàng 最 zuì 聪明 cōngming 的 de

    - Anh ấy chắc chắn là người thông minh nhất lớp.

  • volume volume

    - 她 tā 无疑 wúyí 是 shì 最 zuì 优秀 yōuxiù 的 de 员工 yuángōng

    - Cô ấy chắc chắn là nhân viên xuất sắc nhất.

  • volume volume

    - 毫无疑问 háowúyíwèn , 我们 wǒmen 是 shì 左撇子 zuǒpiězǐ 产品 chǎnpǐn 的 de 最大 zuìdà 供应商 gōngyìngshāng

    - Không còn nghi ngờ gì nữa, chúng tôi là nhà cung cấp sản phẩm lớn nhất cho người thuận tay trái.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 无疑 wúyí 是 shì 经典作品 jīngdiǎnzuòpǐn

    - Cuốn sách này chắc chắn là tác phẩm kinh điển.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 无疑 wúyí 是 shì 最 zuì 有趣 yǒuqù 的 de

    - Cuốn sách này chắc chắn là hài hước nhất.

  • volume volume

    - 这 zhè 无疑 wúyí 是 shì 雪上加霜 xuěshàngjiāshuāng

    - Chuyện này quả thật là họa vô đơn chí.

  • - 毫无疑问 háowúyíwèn , 这 zhè 就是 jiùshì 我们 wǒmen 要 yào 的 de 答案 dáàn !

    - Không chút nghi ngờ, đây chính là câu trả lời mà chúng tôi cần!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+9 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Níng , Yí
    • Âm hán việt: Nghi , Nghĩ , Ngưng , Ngật
    • Nét bút:ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:PKNIO (心大弓戈人)
    • Bảng mã:U+7591
    • Tần suất sử dụng:Rất cao