番红花 fān hóng huā
volume volume

Từ hán việt: 【phiên hồng hoa】

Đọc nhanh: 番红花 (phiên hồng hoa). Ý nghĩa là: Hoa nghệ tây.

Ý Nghĩa của "番红花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tên Các Loại Hoa

番红花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hoa nghệ tây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 番红花

  • volume volume

    - 披红戴花 pīhóngdàihuā

    - khoác lụa đeo hoa.

  • volume volume

    - 红花 hónghuā 配 pèi 绿叶 lǜyè

    - Hoa đỏ điểm lá xanh.

  • volume volume

    - 万紫千红 wànzǐqiānhóng , 繁花 fánhuā 怒放 nùfàng

    - vạn tía nghìn hồng, trăm hoa đua nở.

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 番茄 fānqié 一名 yīmíng 西红柿 xīhóngshì

    - Cà chua còn có tên khác là hồng thị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 爱 ài 圣诞红 shèngdànhóng 的 de 红花 hónghuā 了 le

    - Tôi yêu những bông hoa trạng nguyên màu đỏ nhất

  • volume volume

    - 甜 tián 豆花 dòuhuā 是 shì 一道 yīdào 小吃 xiǎochī , 主要 zhǔyào 原料 yuánliào 有 yǒu 内酯 nèizhǐ 豆腐 dòufǔ , 主要 zhǔyào 辅料 fǔliào 调料 tiáoliào 有 yǒu 红糖 hóngtáng 等 děng

    - Tào phớ ngọt là một món ăn nhẹ, nguyên liệu chính là đậu phụ có đường và phụ liệu chính là đường nâu.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 拿 ná 着 zhe 一枝 yīzhī 红花 hónghuā 逗 dòu 孩子 háizi 玩 wán

    - anh ấy cầm nhành hoa đỏ đùa với con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 番›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Bō , Fān , Fán , Pān , Pán , Pí , Pó
    • Âm hán việt: Ba , Bà , Phan , Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HDW (竹木田)
    • Bảng mã:U+756A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao