留存盈余 liúcún yíngyú
volume volume

Từ hán việt: 【lưu tồn doanh dư】

Đọc nhanh: 留存盈余 (lưu tồn doanh dư). Ý nghĩa là: thu nhập giữ lại.

Ý Nghĩa của "留存盈余" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留存盈余 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thu nhập giữ lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留存盈余

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 有余 yǒuyú 可存 kěcún 银行 yínháng

    - Lương có dư có thể gửi ngân hàng.

  • volume volume

    - 余威 yúwēi 犹存 yóucún

    - uy lực còn lại

  • volume volume

    - 湖边 húbiān 的 de 古碑 gǔbēi 一直 yìzhí 留存 liúcún 到 dào 今天 jīntiān

    - những tấm bia cũ bên bờ hồ vẫn còn giữ lại cho đến tận hôm nay.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 关门 guānmén 讲话 jiǎnghuà , 不 bù 给 gěi 人 rén 留余地 liúyúdì

    - Cô ấy luôn nói dứt khoát, không để người khác có cơ hội.

  • volume volume

    - 把 bǎ 富余 fùyu 的 de 钱存 qiáncún 银行 yínháng

    - Đem tiền dư gửi vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 节余 jiéyú 的 de 钱 qián 存放 cúnfàng 在 zài 银行 yínháng 里 lǐ

    - đem tiền dư gửi vào ngân hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 光辉业绩 guānghuīyèjì 将 jiāng 永远 yǒngyuǎn 留存 liúcún 在 zài 人们 rénmen 的 de 心中 xīnzhōng

    - công trạng quang vinh của anh ấy mãi mãi còn lưu lại trong lòng mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 提议 tíyì 留下 liúxià 了 le 余地 yúdì , 可以 kěyǐ 修改 xiūgǎi

    - Đề xuất của ông ấy vẫn còn chỗ để sửa đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Doanh
    • Nét bút:フノフ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NSBT (弓尸月廿)
    • Bảng mã:U+76C8
    • Tần suất sử dụng:Cao