预算盈余 Yùsuàn yíngyú
volume volume

Từ hán việt: 【dự toán doanh dư】

Đọc nhanh: 预算盈余 (dự toán doanh dư). Ý nghĩa là: Budget surplus Thặng dư ngân sách.

Ý Nghĩa của "预算盈余" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预算盈余 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Budget surplus Thặng dư ngân sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预算盈余

  • volume volume

    - 年度预算 niándùyùsuàn 要 yào 按时 ànshí 提交 tíjiāo

    - Ngân sách hàng năm phải nộp đúng hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 毛 máo 算了 suànle 个 gè 预算 yùsuàn

    - Anh ấy chỉ tính toán sơ lược ngân sách.

  • volume volume

    - 季度 jìdù 预算 yùsuàn

    - Ngân sách của một quý.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 期望 qīwàng 财政 cáizhèng 大臣 dàchén 公布 gōngbù 在 zài 本 běn 年度预算 niándùyùsuàn 中 zhōng 削减 xuējiǎn 税收 shuìshōu

    - Mọi người mong đợi Bộ trưởng Tài chính công bố việc cắt giảm thuế trong ngân sách năm nay.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 预算 yùsuàn 短缺 duǎnquē 了 le

    - Ngân sách của chúng ta bị thiếu.

  • volume volume

    - 总监 zǒngjiān 批准 pīzhǔn 了 le 新 xīn 的 de 预算 yùsuàn 计划 jìhuà

    - Giám đốc đã phê duyệt kế hoạch ngân sách mới.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 预算 yùsuàn 进行 jìnxíng 了 le 调整 tiáozhěng

    - Anh ấy điều chỉnh ngân sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Doanh
    • Nét bút:フノフ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NSBT (弓尸月廿)
    • Bảng mã:U+76C8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao