留地步 liú dìbù
volume volume

Từ hán việt: 【lưu địa bộ】

Đọc nhanh: 留地步 (lưu địa bộ). Ý nghĩa là: để lối thoát; để chỗ trống.

Ý Nghĩa của "留地步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

留地步 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để lối thoát; để chỗ trống

留余地

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 留地步

  • volume volume

    - 他 tā 使劲 shǐjìn 地 dì 跑步 pǎobù , 追赶 zhuīgǎn 着 zhe 公交车 gōngjiāochē

    - Anh ấy chạy hết sức, để đuổi theo xe bus

  • volume volume

    - 给 gěi 自己 zìjǐ 留 liú 地步 dìbù , 避免 bìmiǎn 后悔 hòuhuǐ

    - Để lại đường lui cho mình, để tránh hối tiếc.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 不料 bùliào 走 zǒu 错 cuò 一步 yībù , 竟 jìng 落到 luòdào 这般 zhèbān 天地 tiāndì

    - không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

  • volume volume

    - 留 liú 地步 dìbù 给 gěi 自己 zìjǐ 是 shì 明智 míngzhì 的 de

    - Để lại đường lui cho chính mình là sáng suốt.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得到 dédào 了 le 不能 bùnéng 入睡 rùshuì 的 de 地步 dìbù

    - Nó vui đến mức không thể nào ngủ được.

  • volume volume

    - 重要 zhòngyào 决策 juécè 时 shí 最好 zuìhǎo 留 liú 地步 dìbù

    - Khi đưa ra quyết định quan trọng, tốt nhất nên để lại đường lui.

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 给 gěi 我 wǒ 留 liú 了 le 一个 yígè 假 jiǎ 地址 dìzhǐ

    - Cậu ta ấy vậy mà để lại cho tôi một cái địa chỉ giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao