画镜线 huà jìng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ kính tuyến】

Đọc nhanh: 画镜线 (hoạ kính tuyến). Ý nghĩa là: khung treo; giá treo (kiếng hoặc tranh).

Ý Nghĩa của "画镜线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画镜线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khung treo; giá treo (kiếng hoặc tranh)

挂镜线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画镜线

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 铅笔画 qiānbǐhuà 线 xiàn

    - Anh ấy dùng bút chì để vạch đường.

  • volume volume

    - 他 tā 画 huà 了 le 一条 yītiáo 弯曲 wānqū 的 de 线 xiàn

    - Anh ấy đã vẽ một đường cong.

  • volume volume

    - 他 tā 画出 huàchū 的 de 曲线 qūxiàn 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy vẽ đường cong rất mượt mà.

  • volume volume

    - 画 huà 一条 yītiáo 直线 zhíxiàn 把 bǎ 这两点 zhèliǎngdiǎn 联结 liánjié 起来 qǐlai

    - vẽ một đường thẳng nối hai điểm này lại.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 线条 xiàntiáo 很 hěn 清晰 qīngxī

    - Đường nét của bức tranh này rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 画中 huàzhōng 的 de 涡状 wōzhuàng 线条 xiàntiáo 优美 yōuměi

    - Các đường nét hình xoáy trong bức tranh thật đẹp.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 在 zài 地上 dìshàng 画线 huàxiàn 玩 wán

    - Đứa trẻ vạch đường trên đất để chơi.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 红木 hóngmù 镜框 jìngkuàng 装潢 zhuānghuáng 起来 qǐlai 的 de 名画 mínghuà

    - trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao