画板 huàbǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ bản】

Đọc nhanh: 画板 (hoạ bản). Ý nghĩa là: bàn vẽ.

Ý Nghĩa của "画板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

画板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn vẽ

绘画用的板子,画画时画纸钉在上面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画板

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 把 bǎ 画糊 huàhú 木板 mùbǎn

    - Dán bức tranh lên tấm gỗ.

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 蜘蛛 zhīzhū 在 zài 天花板 tiānhuābǎn 上 shàng

    - Hai con nhện ở trên trần nhà.

  • volume volume

    - 不要 búyào 躺 tǎng 在 zài 冰冷 bīnglěng 的 de 石板 shíbǎn 上 shàng

    - đừng nằm trên bàn đá giá lạnh

  • volume volume

    - 不要 búyào 总是 zǒngshì 比 bǐ 葫芦 húlú 画瓢 huàpiáo

    - Đừng lúc nào cũng bắt chước người khác.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 总是 zǒngshì 给 gěi 员工 yuángōng 画饼 huàbǐng

    - Sếp lúc nào cũng vẽ bánh cho nhân viên.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 仿照 fǎngzhào 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 图画 túhuà 一幅 yīfú 画 huà

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi bắt chước vẽ lại bức tranh trên bảng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao