画地而趋 huà dì ér qū
volume volume

Từ hán việt: 【hoạ địa nhi xu】

Đọc nhanh: 画地而趋 (hoạ địa nhi xu). Ý nghĩa là: bị lễ pháp trói buộc.

Ý Nghĩa của "画地而趋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

画地而趋 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị lễ pháp trói buộc

谓画定某地某处,让人限于此范围内进退比喻苦于被礼法拘束

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 画地而趋

  • volume volume

    - 他 tā 疾趋而过 jíqūérguò

    - Anh ta vội vàng đi qua.

  • volume

    - 乍 zhà 到 dào 这 zhè 山水 shānshuǐ 如画 rúhuà 的 de 胜地 shèngdì , 如入 rúrù 梦境 mèngjìng 一般 yìbān

    - vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地上 dìshàng 画 huà 了 le 一条 yītiáo 蛇 shé

    - Anh ấy vẽ một con rắn trên mặt đất.

  • volume volume

    - 伯爵 bójué 的 de 领地 lǐngdì 富饶 fùráo 而 ér 广阔 guǎngkuò

    - Lãnh địa của Bá Tước rất giàu có và rộng lớn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 因 yīn 战乱 zhànluàn 而 ér 播迁 bōqiān 各地 gèdì

    - Mọi người di dời khắp nơi vì chiến tranh loạn lạc.

  • volume volume

    - 他 tā 有点儿 yǒudiǎner 情绪 qíngxù 地 dì 摔门 shuāimén 而 ér 去 qù

    - Anh đóng sầm cửa lại và bực bội rời đi.

  • volume volume

    - 他 tā 愤怒 fènnù 地 dì 排门 páimén 而 ér 去 qù

    - Anh ấy tức giận đẩy cửa mà đi ra.

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 好看 hǎokàn 而 ér 盲目 mángmù 地 dì 选购 xuǎngòu 太阳镜 tàiyangjìng

    - Đừng mù quáng mua kính râm chỉ vì chúng trông đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Cù , Qū
    • Âm hán việt: Xu , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GONSM (土人弓尸一)
    • Bảng mã:U+8D8B
    • Tần suất sử dụng:Cao