电铃按钮 diànlíng ànniǔ
volume volume

Từ hán việt: 【điện linh án nữu】

Đọc nhanh: 电铃按钮 (điện linh án nữu). Ý nghĩa là: Nút bấm chuông.

Ý Nghĩa của "电铃按钮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电铃按钮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nút bấm chuông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电铃按钮

  • volume volume

    - 快 kuài 按 àn 下 xià 橘色 júsè 按钮 ànniǔ

    - Nhấn hình vuông màu cam.

  • volume volume

    - 按 àn 电铃 diànlíng

    - bấm chuông

  • volume volume

    - 按 àn 两下 liǎngxià 铃 líng

    - Nhấn chuông hai lần.

  • volume volume

    - 他 tā 按键 ànjiàn 招呼 zhāohu 电梯 diàntī

    - Anh ấy nhấn nút gọi thang máy.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 一 yī 按 àn 电钮 diànniǔ , 机器 jīqì 就 jiù 会 huì 开动 kāidòng

    - Chỉ cần nhấn vào nút điện, máy sẽ bắt đầu hoạt động.

  • volume volume

    - 但 dàn 这 zhè 可是 kěshì 小猫 xiǎomāo 按 àn 门铃 ménlíng 啊 a

    - Đó là một con mèo con rung chuông cửa!

  • volume volume

    - 他 tā 按 àn 了 le 几次 jǐcì 门铃 ménlíng 都 dōu 没有 méiyǒu 人 rén 开门 kāimén

    - Anh ấy bấm chuông cửa mấy lần nhưng không có ai mở cửa.

  • volume volume

    - 快 kuài 去 qù 摁 èn 电铃 diànlíng

    - Mau đi bấm chuông điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:ノ一一一フフ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCNG (重金弓土)
    • Bảng mã:U+94AE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:ノ一一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVOII (人女人戈戈)
    • Bảng mã:U+94C3
    • Tần suất sử dụng:Cao