电焊 diànhàn
volume volume

Từ hán việt: 【điện hãn】

Đọc nhanh: 电焊 (điện hãn). Ý nghĩa là: hàn điện. Ví dụ : - 电焊条 que hàn điện

Ý Nghĩa của "电焊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电焊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàn điện

电弧焊接的通称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 电焊条 diànhàntiáo

    - que hàn điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电焊

  • volume volume

    - 一盏 yīzhǎn 电灯 diàndēng

    - Một ngọn đèn điện.

  • volume volume

    - 电焊条 diànhàntiáo

    - que hàn điện

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 折腾 zhēténg 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 了 le

    - Đừng có dày vò cái máy tính này nữa.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 椅子 yǐzi 要 yào 用 yòng 电焊 diànhàn 才能 cáinéng 焊得 hàndé 住 zhù

    - Chiếc ghế này cần dùng hàn điện mới hàn được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 废旧电池 fèijiùdiànchí

    - Đừng vứt linh tinh pin đã qua sử dụng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 电视 diànshì , 连 lián 电脑 diànnǎo 也 yě 坏 huài 了 le

    - Đừng nói TV, ngay cả máy tính cũng hỏng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 用 yòng 电焊 diànhàn 焊接 hànjiē 钢管 gāngguǎn

    - Anh ấy đang hàn ống thép bằng hàn điện.

  • volume volume

    - 不要 búyào 用湿 yòngshī 东西 dōngxī 接触 jiēchù 电源 diànyuán

    - Đừng dùng đồ ẩm ướt tiếp xúc với nguồn điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Hàn
    • Âm hán việt: Hãn , Hạn
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FAMJ (火日一十)
    • Bảng mã:U+710A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao