电灯丝 diàndēng sī
volume volume

Từ hán việt: 【điện đăng ty】

Đọc nhanh: 电灯丝 (điện đăng ty). Ý nghĩa là: Sợi tóc của đèn điện.

Ý Nghĩa của "电灯丝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电灯丝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sợi tóc của đèn điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电灯丝

  • volume volume

    - 一盏 yīzhǎn 电灯 diàndēng

    - Một ngọn đèn điện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 磕磕绊绊 kēkebànbàn 地 dì 摸索 mōsuo 电灯 diàndēng 的 de 开关 kāiguān

    - Anh ta vụng về trong phòng, mò mẫm tìm công tắc đèn.

  • volume volume

    - 电 diàn 灯灭了 dēngmièle 因 yīn 线路 xiànlù 上 shàng 用电器 yòngdiànqì 超负荷 chāofùhè 把 bǎ 保险丝 bǎoxiǎnsī 烧断 shāoduàn 了 le

    - Đèn điện đã tắt do đồ dùng điện trên mạch quá tải đã làm đứt cháy cầu chì.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电灯泡 diàndēngpào 取 qǔ 下来 xiàlai

    - Lấy bóng đèn xuống.

  • volume volume

    - 电压 diànyā 的 de 忽高忽低 hūgāohūdī 灯丝 dēngsī 的 de 发热 fārè 发光 fāguāng 也 yě 是 shì 忽强忽弱 hūqiánghūruò 的 de

    - Hiệu điện thế dao động cao, thấp thì sự tỏa nhiệt và phát quang của dây tóc cũng mạnh yếu khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 麻烦 máfán 他 tā 打开 dǎkāi 电灯 diàndēng

    - Chúng tôi nhờ anh ấy bật đèn lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一 yī 开灯 kāidēng , 电 diàn 了 le 我 wǒ 一下 yīxià

    - Tôi vừa bật đèn thì bị giật một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 电灯 diàndēng 弄坏了 nònghuàile

    - Anh ấy đã làm hỏng cái đèn điện rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao