电影脚本作家 diànyǐng jiǎoběn zuòjiā
volume volume

Từ hán việt: 【điện ảnh cước bổn tá gia】

Đọc nhanh: 电影脚本作家 (điện ảnh cước bổn tá gia). Ý nghĩa là: Tác giả kịch bản gốc của phim.

Ý Nghĩa của "电影脚本作家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电影脚本作家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tác giả kịch bản gốc của phim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电影脚本作家

  • volume volume

    - 这 zhè 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 经营 jīngyíng 理念 lǐniàn 根本 gēnběn 背道而驰 bèidàoérchí , 要 yào 怎麼 zěnme 谈 tán 合作 hézuò !

    - Triết lý kinh doanh của hai công ty này đối nghịch với nhau, làm thế nào để bàn hợp tác!

  • volume volume

    - 这个 zhègè 剧作家 jùzuòjiā 受到 shòudào 了 le 本国 běnguó 人民 rénmín 的 de 尊敬 zūnjìng

    - Nhà văn kịch này được người dân đất nước của mình tôn trọng.

  • volume volume

    - 我本 wǒběn 想 xiǎng 去 qù 看 kàn 电影 diànyǐng 的 de

    - Ban đầu tôi định đi xem phim.

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 的 de 电影 diànyǐng 挺 tǐng 好 hǎo , 大家 dàjiā 都 dōu 喜欢 xǐhuan

    - Bộ phim hôm qua rất hay, mọi người đều thích.

  • volume volume

    - 作家 zuòjiā 在 zài 电脑 diànnǎo 上 shàng 写 xiě 小说 xiǎoshuō

    - Nhà văn đang soạn tiểu thuyết trên máy tính.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 完 wán 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 满意 mǎnyì

    - Bộ phim đã kết thúc, mọi người đều rất hài lòng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 电影院 diànyǐngyuàn 的 de 票价 piàojià 很 hěn 贵 guì

    - Giá vé ở rạp chiếu phim này rất đắt.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 完 wán 了 le , 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 回家 huíjiā 了 le

    - Bộ phim kết thúc rồi, chúng ta có thể về nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao