电影布景 diànyǐng bùjǐng
volume volume

Từ hán việt: 【điện ảnh bố ảnh】

Đọc nhanh: 电影布景 (điện ảnh bố ảnh). Ý nghĩa là: Cảnh trong phim.

Ý Nghĩa của "电影布景" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电影布景 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cảnh trong phim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电影布景

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 的 de 背景 bèijǐng 非常 fēicháng 宏伟 hóngwěi

    - Bối cảnh của bộ phim này rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 那 nà 电影 diànyǐng 景 jǐng 十分 shífēn 逼真 bīzhēn

    - Cảnh trong bộ phim đó rất chân thực.

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 他 tā 不大看 bùdàkàn 电影 diànyǐng

    - Anh ấy ít khi xem phim.

  • volume volume

    - 摄影棚 shèyǐngpéng 内 nèi 的 de 场景 chǎngjǐng 可以 kěyǐ 拍 pāi 到 dào 电影 diànyǐng 里 lǐ

    - Các cảnh quay trong studio cũng có thể đưa vào trong phim ảnh.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 展现 zhǎnxiàn 了 le 那个 nàgè 时代 shídài 的 de 景象 jǐngxiàng

    - Bộ phim thể hiện cảnh tượng của thời đại đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Họ đã trao đổi quan điểm về tình tiết của bộ phim.

  • - 今天 jīntiān 有空 yǒukòng 吗 ma ? 一起 yìqǐ 去 qù 看 kàn 电影吧 diànyǐngba

    - Hôm nay rảnh không? Đi xem phim cùng nhau nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 景›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐng , Liàng , Yǐng
    • Âm hán việt: Cảnh , Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+666F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao