电度表 diàn dù biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【điện độ biểu】

Đọc nhanh: 电度表 (điện độ biểu). Ý nghĩa là: Công tơ, đồng hồ điện.

Ý Nghĩa của "电度表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电度表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công tơ, đồng hồ điện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电度表

  • volume volume

    - 他们 tāmen 刚刚 gānggang 完成 wánchéng 季度 jìdù 报表 bàobiǎo

    - Họ vừa hoàn thành báo cáo quý.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 君主 jūnzhǔ 表达 biǎodá 了 le 臣服 chénfú 的 de 态度 tàidù

    - Hắn ta đã bày tỏ thái độ thần phục với nhà vua.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 态度 tàidù 表现 biǎoxiàn 很 hěn 积极 jījí

    - Thái độ của cô ấy thể hiện rất tích cực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 表明 biǎomíng 你 nǐ 的 de 态度 tàidù

    - Bạn cần phải bày tỏ thái độ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 出 chū 谦虚 qiānxū 的 de 态度 tàidù

    - Anh ấy tỏ thái độ khiêm nhường.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 第一季度 dìyījìdù 表现 biǎoxiàn 很 hěn 好 hǎo

    - Hiệu suất của công ty trong quý đầu rất tốt.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 前不久 qiánbùjiǔ 他 tā 曾 céng 在 zài 电台 diàntái 发表谈话 fābiǎotánhuà

    - Cách đây không lâu, anh ta đã từng phát biểu trên đài phát thanh

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao