用户协议 yònghù xiéyì
volume volume

Từ hán việt: 【dụng hộ hiệp nghị】

Đọc nhanh: 用户协议 (dụng hộ hiệp nghị). Ý nghĩa là: sự thỏa thuận của người dùng; thỏa thuận người dùng; hiệp định sử dụng.

Ý Nghĩa của "用户协议" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

用户协议 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự thỏa thuận của người dùng; thỏa thuận người dùng; hiệp định sử dụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 用户协议

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签订 qiāndìng 了 le 贸易 màoyì 议定书 yìdìngshū 和 hé 支付 zhīfù 协定 xiédìng

    - hai nước đã kí kết nghị định thương mại và hiệp định chi trả.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 要 yào 把 bǎ 这项 zhèxiàng 协议 xiéyì 用 yòng 白纸黑字 báizhǐhēizì 写 xiě 下来 xiàlai

    - Ông nhấn mạnh rằng thỏa thuận phải được viết giấy trắng mực đen.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 恭维 gōngwei 来 lái 讨好 tǎohǎo 客户 kèhù

    - Họ dùng lời nịnh hót để làm hài lòng khách hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 关闭 guānbì 了 le 窗户 chuānghu

    - Anh ấy dùng lực đóng cửa sổ lại.

  • volume volume

    - 两方 liǎngfāng 签署 qiānshǔ 了 le 协议 xiéyì

    - Hai bên đã ký kết thỏa thuận.

  • volume volume

    - 中国人民政治协商会议 zhōngguórénmínzhèngzhìxiéshānghuìyì

    - Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốc.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 上 shàng 协商 xiéshāng 了 le 计划 jìhuà

    - Đã bàn bạc về kế hoạch trong cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 协›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Xié
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:一丨フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKSC (十大尸金)
    • Bảng mã:U+534F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao