生鱼酱 shēng yú jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【sinh ngư tương】

Đọc nhanh: 生鱼酱 (sinh ngư tương). Ý nghĩa là: mắm lóc.

Ý Nghĩa của "生鱼酱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生鱼酱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mắm lóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生鱼酱

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 猴 hóu 不 bù 爱 ài 这种 zhèzhǒng 鱼子酱 yúzijiàng

    - Con khỉ của tôi ghét trứng cá muối này.

  • volume volume

    - 他 tā 贩鱼 fànyú 为生 wéishēng

    - Anh ta bán cá kiếm sống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 公司 gōngsī 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 蘸 zhàn 酱 jiàng 、 辣椒酱 làjiāojiàng 、 调味酱 tiáowèijiàng 等 děng

    - Công ty chúng tôi sản xuất các loại nước chấm, tương ớt, chất điều vị...

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 这个 zhègè 鱼子酱 yúzijiàng

    - Tôi nghĩ món trứng cá muối này sẽ rất đáng yêu

  • volume volume

    - 鱼 yú 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Ngư là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃生 chīshēng 的 de 鱼 yú

    - Anh ấy thích ăn cá sống.

  • volume volume

    - 墨鱼 mòyú 是 shì 海里 hǎilǐ 的 de 生物 shēngwù

    - Mực là sinh vật sống ở biển.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 来 lái 点 diǎn 鱼子酱 yúzijiàng 派对 pàiduì

    - Có thể có một ít trứng cá muối và tiệc tùng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao