补用 bǔ yòng
volume volume

Từ hán việt: 【bổ dụng】

Đọc nhanh: 补用 (bổ dụng). Ý nghĩa là: bổ dụng.

Ý Nghĩa của "补用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

补用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bổ dụng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 补用

  • volume volume

    - 搭补 dābǔ 家用 jiāyòng

    - thêm đồ gia dụng

  • volume volume

    - 牙医 yáyī 用 yòng 汞合金 gǒnghéjīn 给 gěi 我 wǒ 补牙 bǔyá

    - Nha sĩ sử dụng hợp kim thủy ngân để làm răng cho tôi.

  • volume volume

    - 贴补家用 tiēbǔjiāyòng

    - phụ cấp sinh hoạt gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 金钱 jīnqián 来 lái 补偿 bǔcháng 损失 sǔnshī

    - Anh ấy dùng tiền để bồi thường tổn thất.

  • volume volume

    - 教师 jiàoshī 利用 lìyòng 星期天 xīngqītiān 给 gěi 同学 tóngxué 补课 bǔkè

    - Thầy giáo nhân ngày chủ nhật cho học sinh học bù

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 医疗 yīliáo 费用 fèiyòng 由 yóu 政府 zhèngfǔ 补贴 bǔtiē

    - Chi phí y tế ở nông thôn do chính phủ trợ cấp.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 会 huì 补贴 bǔtiē 员工 yuángōng 的 de 通勤 tōngqín 费用 fèiyòng

    - Doanh nghiệp sẽ trợ cấp chi phí đi lại cho nhân viên.

  • volume volume

    - 还有 háiyǒu 存 cún 的 de 料子 liàozi 贴补 tiēbǔ 着 zhe 用 yòng , 现在 xiànzài 先不买 xiānbùmǎi

    - còn vật liệu để dành dùng bù vào, bây giờ chưa mua vội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao