生物界 shēngwù jiè
volume volume

Từ hán việt: 【sinh vật giới】

Đọc nhanh: 生物界 (sinh vật giới). Ý nghĩa là: sinh quyển, thế giới tự nhiên.

Ý Nghĩa của "生物界" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生物界 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sinh quyển

biosphere

✪ 2. thế giới tự nhiên

natural world

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生物界

  • volume volume

    - 世卫 shìwèi 是 shì 世界卫生组织 shìjièwèishēngzǔzhī 的 de 简称 jiǎnchēng

    - WHO là tên viết tắt của Tổ chức Y tế Thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 一辈子 yībèizi 都 dōu 花 huā 在 zài 古物 gǔwù 的 de 挖掘 wājué 没有 méiyǒu 生 shēng 孩子 háizi

    - Cuộc đời của ông ấy đều dùng để khám phá đồ cổ, không kết hôn sinh con.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 东北虎 dōngběihǔ 保护区 bǎohùqū 只 zhǐ 让 ràng 老虎 lǎohǔ 和 hé 它们 tāmen 的 de 猎物 lièwù 生活 shēnghuó

    - khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.

  • volume volume

    - 自然界 zìránjiè 中有 zhōngyǒu 很多 hěnduō 生物 shēngwù

    - Trong tự nhiên có rất nhiều sinh vật.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演技 yǎnjì 让 ràng 人物 rénwù 更加 gèngjiā 生动 shēngdòng

    - Diễn xuất của anh ấy làm cho nhân vật thêm sống động.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 中国 zhōngguó 的 de 世界 shìjiè 工厂 gōngchǎng 提供 tígōng 生产 shēngchǎn 器具 qìjù

    - Bọn họ cung cấp công cụ sản xuất cho "công xưởng thế giới" Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao