生活水 shēnghuó shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【sinh hoạt thuỷ】

Đọc nhanh: 生活水 (sinh hoạt thuỷ). Ý nghĩa là: Nước sinh hoạt.

Ý Nghĩa của "生活水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生活水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước sinh hoạt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生活水

  • volume volume

    - ( 欧洲 ōuzhōu ) 大陆 dàlù 人有 rényǒu 性生活 xìngshēnghuó , 英国人 yīngguórén 则 zé 有 yǒu 热水瓶 rèshuǐpíng

    - Người trên lục địa (châu Âu) có cuộc sống tình dục, còn người Anh thì có ấm đun nước.

  • volume volume

    - 今昔对比 jīnxīduìbǐ , 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng 提高 tígāo 了 le

    - So với ngày xưa, mức sống đã được nâng cao.

  • volume volume

    - 周边 zhōubiān 的 de 居民 jūmín 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng 高 gāo

    - Cư dân xung quanh có mức sống cao.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 没有 méiyǒu 水 shuǐ , 人类 rénlèi 无法 wúfǎ 生活 shēnghuó

    - Nếu không có nước, con người không thể tồn tại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng 提高 tígāo 了 le 很多 hěnduō

    - Mức sống của anh ấy đã nâng cao rất nhiều.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 想 xiǎng 提高 tígāo 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng

    - Chúng tôi muốn nâng cao chất lượng cuộc sống.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng 很 hěn 高 gāo

    - Mức sống ở đây rất cao.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 提高 tígāo 人民 rénmín 的 de 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng ?

    - Làm thế nào để nâng cao mức sống của người dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao