生客 shēng kè
volume volume

Từ hán việt: 【sinh khách】

Đọc nhanh: 生客 (sinh khách). Ý nghĩa là: khách lạ; người lạ.

Ý Nghĩa của "生客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生客 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khách lạ; người lạ

不认识的客人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生客

  • volume volume

    - 36 名 míng 考生 kǎoshēng 中有 zhōngyǒu 半数 bànshù 及格 jígé

    - Một nửa trong số 36 thí sinh đã thông qua.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 怯生 qièshēng , 客人 kèrén 一抱 yībào 他 tā 就 jiù 哭 kū

    - đứa bé sợ người lạ, khách vừa bế thì nó khóc liền.

  • volume volume

    - 生意兴隆 shēngyìxìnglóng , 顾客 gùkè 络绎不绝 luòyìbùjué

    - Công việc kinh doanh phát đạt, khách hàng đến rất đông.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小 xiǎo 饭馆 fànguǎn 的 de 生意 shēngyì 好极了 hǎojíle , 来 lái 吃饭 chīfàn 的 de 大多 dàduō 是 shì 回头客 huítóukè

    - nhà hàng nhỏ này kinh doanh phát đạt quá, người đến ăn hầu hết là khách quen

  • volume volume

    - 摊主 tānzhǔ 和 hé 顾客 gùkè 来回 láihuí 讨价还价 tǎojiàhuánjià , 争来争 zhēngláizhēng 去 qù 还是 háishì 没 méi 做成 zuòchéng 这笔 zhèbǐ 生意 shēngyì

    - Chủ sạp và khách hàng mặc cả qua lại, tranh cãi mãi vẫn không thể chốt giá.

  • volume volume

    - 摊主 tānzhǔ 和 hé 顾客 gùkè 来回 láihuí 讨价还价 tǎojiàhuánjià , 争来争 zhēngláizhēng 去 qù 还是 háishì 没 méi 做成 zuòchéng 这笔 zhèbǐ 生意 shēngyì

    - Chủ sạp và khách hàng qua lại thương lượng giá cả nhưng vẫn không thực hiện được.

  • volume volume

    - 那 nà 一群 yīqún 说三道四 shuōsāndàosì 的 de 常客 chángkè 们 men 聚集 jùjí 在 zài 小 xiǎo 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ , 议论 yìlùn 那 nà 对 duì 医生 yīshēng 夫妇 fūfù

    - Nhóm khách quen thích phê phán tụ tập tại một quán rượu nhỏ, bàn luận về cặp vợ chồng bác sĩ đó.

  • - 生日 shēngrì 那天 nàtiān 你 nǐ 想 xiǎng 吃 chī 啥 shá ? 我 wǒ 请客 qǐngkè !

    - Ngày sinh nhật bạn muốn ăn gì? Tôi mời!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao