生孩子 shēng háizi
volume volume

Từ hán việt: 【sinh hài tử】

Đọc nhanh: 生孩子 (sinh hài tử). Ý nghĩa là: sinh con; sinh em bé; đẻ con.

Ý Nghĩa của "生孩子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生孩子 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sinh con; sinh em bé; đẻ con

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生孩子

  • volume volume

    - 他 tā 一辈子 yībèizi 都 dōu 花 huā 在 zài 古物 gǔwù 的 de 挖掘 wājué 没有 méiyǒu 生 shēng 孩子 háizi

    - Cuộc đời của ông ấy đều dùng để khám phá đồ cổ, không kết hôn sinh con.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地扇 dìshàn 了 le 孩子 háizi 一巴掌 yībāzhang

    - Anh ấy tức giận tát một cái vào mặt đứa trẻ.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō , 如果 rúguǒ 不 bù 想要 xiǎngyào 孩子 háizi , 那 nà 必须 bìxū 采取 cǎiqǔ 避孕措施 bìyùncuòshī

    - Bác sĩ nói, nếu không muốn có con thì buộc phải dùng biện pháp tránh thai.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 孩子 háizi 们 men 在 zài 她 tā 的 de 生活 shēnghuó 里 lǐ 占 zhàn 第 dì 2 位 wèi , 仅次于 jǐncìyú 她 tā 的 de 事业 shìyè

    - Các con là phần quan trọng thứ hai trong cuộc đời cô, chỉ đứng sau sự nghiệp của cô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 孩子 háizi 出生 chūshēng 是 shì 个 gè 大喜 dàxǐ

    - Đứa trẻ của họ ra đời là một niềm vui lớn.

  • volume volume

    - 头生 tóushēng 孩子 háizi

    - đứa con so; con so.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 生 shēng 了 le 三个 sāngè 孩子 háizi

    - Họ sinh được ba đứa con.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 为生 wéishēng 个 gè 健康 jiànkāng 孩子 háizi

    - Họ cố gắng để sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tử 子 (+6 nét)
    • Pinyin: Hái
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:フ丨一丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDYVO (弓木卜女人)
    • Bảng mã:U+5B69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao