生存环境 shēngcún huánjìng
volume volume

Từ hán việt: 【sinh tồn hoàn cảnh】

Đọc nhanh: 生存环境 (sinh tồn hoàn cảnh). Ý nghĩa là: môi trường sống.

Ý Nghĩa của "生存环境" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生存环境 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. môi trường sống

habitat; living environment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生存环境

  • volume volume

    - 蜗牛 wōniú 喜欢 xǐhuan 在 zài 阴暗 yīnàn 潮湿 cháoshī 、 疏松 shūsōng 多 duō 腐殖质 fǔzhízhì 的 de 环境 huánjìng 中 zhōng 生活 shēnghuó

    - Ốc sên thích sống trong môi trường tối tăm, ẩm ướt, đất tơi xốp nhiều mùn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 森林 sēnlín 地区 dìqū 的 de 生意盎然 shēngyìàngrán , 各类 gèlèi 动植物 dòngzhíwù 在 zài 自然环境 zìránhuánjìng 中 zhōng 茁壮成长 zhuózhuàngchéngzhǎng

    - Khu rừng này đầy sức sống, các loài động và thực vật đang phát triển mạnh mẽ trong môi trường tự nhiên.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī 保持 bǎochí 环境卫生 huánjìngwèishēng

    - Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 在 zài 逆境 nìjìng 面前 miànqián 命硬 mìngyìng 的 de 人会 rénhuì 更 gèng 容易 róngyì 生存 shēngcún

    - Những người mang mệnh cứng có ở nghịch cảnh cũng sẽ dễ dàng sinh tồn.

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 生疏 shēngshū 的 de 环境 huánjìng

    - Cô ấy không thích môi trường xa lạ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 新 xīn 环境 huánjìng 有点 yǒudiǎn 生疏 shēngshū

    - Tôi cảm thấy môi trường mới hơi lạ.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 在生活中 zàishēnghuózhōng 占 zhàn 重要 zhòngyào 地位 dìwèi

    - Môi trường có vị trí quan trọng trong cuộc sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 境›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYTU (土卜廿山)
    • Bảng mã:U+5883
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 环›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMF (一土一火)
    • Bảng mã:U+73AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao