甚钜 shén jù
volume volume

Từ hán việt: 【thậm cự】

Đọc nhanh: 甚钜 (thậm cự). Ý nghĩa là: đáng kể, rất tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "甚钜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甚钜 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đáng kể

considerable; substantial

✪ 2. rất tuyệt vời

very great

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甚钜

  • volume volume

    - 伤亡 shāngwáng 甚众 shénzhòng

    - thương vong rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 甚至 shènzhì 忘记 wàngjì 了 le 烦恼 fánnǎo

    - Anh vui mừng đến quên cả buồn phiền.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì 逼人太甚 bīréntàishèn !

    - Bạn đừng có chó cậy gần nhà, bức người quá đáng!

  • volume volume

    - 他 tā 英语 yīngyǔ 好 hǎo , 甚至 shènzhì 会 huì 翻译 fānyì

    - Anh ấy nói tiếng Anh tốt và thậm chí có thể dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 医术 yīshù 甚卓群 shénzhuóqún

    - Y thuật của anh ấy rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 风 fēng 很 hěn 强 qiáng , 甚至 shènzhì 吹倒 chuīdào 了 le 树 shù

    - Gió mạnh đến nỗi thổi bay cây cối.

  • volume volume

    - 他 tā 紧张 jǐnzhāng 得 dé 甚至 shènzhì 手心 shǒuxīn 出汗 chūhàn

    - Anh lo lắng đến mức lòng bàn tay đổ mồ hôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 收入 shōurù 甚于 shényú 他 tā 的 de 预期 yùqī

    - Thu nhập của anh ấy cao hơn so với dự đoán của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+4 nét)
    • Pinyin: Shén , Shèn , Shí
    • Âm hán việt: Thậm
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMMV (廿一一女)
    • Bảng mã:U+751A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCSS (重金尸尸)
    • Bảng mã:U+949C
    • Tần suất sử dụng:Thấp