甚为 shèn wéi
volume volume

Từ hán việt: 【thậm vi】

Đọc nhanh: 甚为 (thậm vi). Ý nghĩa là: cực kì, hết sức.

Ý Nghĩa của "甚为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

甚为 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cực kì

extremely

✪ 2. hết sức

very

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 甚为

  • volume volume

    - 为期 wéiqī 甚远 shényuǎn

    - (xét về) thời hạn rất dài

  • volume volume

    - 为数甚微 wéishùshènwēi

    - (xét về) số lượng rất ít

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 该国 gāiguó 对 duì 汽车 qìchē 工业 gōngyè 严加 yánjiā 保护 bǎohù 外国 wàiguó 汽车 qìchē 甚为 shènwéi 罕见 hǎnjiàn

    - Trong quốc gia đó, ngành công nghiệp ô tô được bảo vệ một cách nghiêm ngặt và ô tô nước ngoài rất hiếm gặp.

  • volume volume

    - 为害 wéihài 之 zhī 甚 shén , 一 yī 至于 zhìyú 此 cǐ

    - tác hại vô cùng!

  • volume volume

    - 贝尔 bèiěr 的 de 父亲 fùqīn 甚至 shènzhì 为 wèi 聋人 lóngrén 发明 fāmíng 了 le 一套 yītào 所谓 suǒwèi 的 de 可见 kějiàn 的 de 语言 yǔyán

    - Cha của Bell thậm chí đã phát minh ra một hệ thống ngôn ngữ "hiển thị" dành cho người điếc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+4 nét)
    • Pinyin: Shén , Shèn , Shí
    • Âm hán việt: Thậm
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMMV (廿一一女)
    • Bảng mã:U+751A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao