瓦盔 wǎ kuī
volume volume

Từ hán việt: 【ngõa khôi】

Đọc nhanh: 瓦盔 (ngõa khôi). Ý nghĩa là: chậu sành; thau sành。一種由陶土制成,上了釉,可供盛飯、裝菜的器皿。.

Ý Nghĩa của "瓦盔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瓦盔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chậu sành; thau sành。一種由陶土制成,上了釉,可供盛飯、裝菜的器皿。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瓦盔

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 阿诺 ānuò · 施瓦辛格 shīwǎxīngé 被 bèi 德 dé 古拉 gǔlā 咬 yǎo 了 le

    - Arnold Schwarzenegger sẽ nghe như thế nào

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 头盔 tóukuī 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 头部 tóubù

    - Mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一顶 yīdǐng 新 xīn 头盔 tóukuī

    - Cô ấy đã mua một cái mũ bảo hiểm mới.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 穿 chuān 上 shàng 坚固 jiāngù 的 de 盔甲 kuījiǎ , 准备 zhǔnbèi 迎战 yíngzhàn 敌人 dírén

    - Những người lính mặc lên những áo giáp kiên cố chuẩn bị đối mặt với kẻ thù.

  • volume volume

    - 合同 hétóng 中 zhōng 规定 guīdìng 屋顶 wūdǐng 要 yào 用 yòng 红瓦 hóngwǎ 而 ér 不用 bùyòng 石板 shíbǎn 瓦 wǎ

    - Trong hợp đồng quy định rằng mái nhà phải sử dụng ngói màu đỏ chứ không được sử dụng ngói lát.

  • volume volume

    - 土崩瓦解 tǔbēngwǎjiě

    - lở đất tan rã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuī
    • Âm hán việt: Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KFBT (大火月廿)
    • Bảng mã:U+76D4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình