Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 盔
𨫿
盔 là gì? 盔 (Khôi). Bộ Mẫn 皿 (+6 nét). Tổng 11 nét but (一ノ丶ノノ丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: mũ trụ, Cái bạt., Mũ trụ, đội trên đầu để che tên đạn, Chậu, hũ, bát. Từ ghép với 盔 : “cương khôi” 鋼盔 mũ sắt., “ngõa khôi” 瓦盔 hũ sành. Chi tiết hơn...